khai mỏ

Học thuật
Thân thiện
khai mỏ

Các công nhân đang khai mỏ than trong một hầm lò.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động đào bới, khai thác tại nơi mỏ (quặng, khoáng sản) để lấy tài nguyên lên mặt đất. Hành động này bao gồm việc mở đường vào lòng đất, đào hầm , hoặc bóc lớp đất đá phủ để tiếp cận thu hồi khoáng sản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khu vực này trữ lượng than lớn, các công ty đang lên kế hoạch khai mỏ.
    • Việc khai mỏ bừa bãi có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho môi trường.
    • Chính phủ cấp phép cho doanh nghiệp khai mỏ vàng tại khu vực phía Bắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai mỏ" thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế, công nghiệp quản lý tài nguyên. không chỉ đơn thuần hành động đào bới còn hàm chứa ý nghĩa của một quy trình công nghiệp tổ chức.
    • Công nghệ khai mỏ hiện đại giúp tăng hiệu suất giảm thiểu rủi ro cho người lao động.
Biến thể từ liên quan
  • Khai thác mỏ: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn vào khía cạnh khai thác, thu hồi tài nguyên.
  • Mỏ: Danh từ chỉ nơi tập trung khoáng sản trong lòng đất.
  • Khai khoáng: Từ rộng hơn, chỉ chung hoạt động khai thác khoáng sản, có thể bao gồm cả khai mỏ.
  • Đào mỏ: Cách nói thông tục, đôi khi mang sắc thái hài hước hoặc tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Khai thác khoáng sản: Thu hồi tài nguyên khoáng sản từ lòng đất.
  • Đào quặng: Hành động cụ thể đào để lấy quặng.
Các cụm từ liên quan
  • Khai mỏ lộ thiên: Phương pháp khai thác mỏ bằng cách bóc lớp đất đá phủ trên thân quặng.
  • Khai mỏ hầm : Phương pháp khai thác mỏ bằng cách đào các đường hầm sâu vào lòng đất để tiếp cận thân quặng.
  • Giấy phép khai mỏ: Văn bản pháp lý cho phép tiến hành hoạt động khai thác mỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "Khai mỏ" đôi khi được dùng với nghĩa bóng, von cho việc khai thác một nguồn lợi, tài nguyên tiềm ẩn nào đó.
    • Anh ấy rất giỏi trong việc khai mỏ các mối quan hệ để tìm kiếm cơ hội kinh doanh. (Nghĩa bóng, thường mang sắc thái không tích cực).
khai mỏ

Các công nhân đang khai mỏ than trong một hầm lò.

  1. Đào nơi đất mỏ để lấy khoáng sản lên.

Từ gần giống